くちばし
JLPT N1 từ thông dụng
kuchibashi
giọng máy của trình duyệt
くちばし nghĩa là mỏ.
Nghĩa của くちばし
Danh từ
- Mỏ.
Cách viết khác: 嘴, 觜, 喙, 口嘴, はし, クチバシ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beak; bill
Câu hỏi thường gặp
くちばし nghĩa là gì?
くちばし (danh từ) nghĩa là mỏ.
くちばし đọc là gì?
くちばし đọc là くちばし (romaji: kuchibashi).