Mọt sách tiếng Nhật là gì?
"mọt sách" trong tiếng Nhật là 本の虫 (ほんのむし) (cụm từ), 書痴 (しょち) (danh từ).
本の虫 Cụm từ
ほんのむしhonnomushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọt sách.
- メアリーは本の虫です。 Mary là một con mọt sách.
書痴 Danh từ
しょちshochiHán Việt: THƯ SI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọt sách.
Câu hỏi thường gặp
Mọt sách tiếng Nhật là gì?
"mọt sách" trong tiếng Nhật là 本の虫 (ほんのむし) (cụm từ), 書痴 (しょち) (danh từ).