Mọc tiếng Nhật là gì?
"mọc" trong tiếng Nhật là そびえる (động từ).
そびえる Động từ
sobieruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mọc.
- その山は平原の上高くそびえている。 Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mọc tiếng Nhật là gì?
"mọc" trong tiếng Nhật là そびえる (động từ).