Mẹ vợ tiếng Nhật là gì?
"mẹ vợ" trong tiếng Nhật là 義理の母 (ぎりのはは) (danh từ), 姑 (しゅうとめ) (danh từ), 義母 (ぎぼ) (danh từ).
義理の母 Danh từ
ぎりのははgirinohaha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ chồng, mẹ vợ.
- 私の義理の母、親切なのよ。 Mẹ vợ tôi tốt bụng lắm đấy.
姑 Danh từ
しゅうとめshūtomeHán Việt: CÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ chồng, mẹ vợ.
義母 Danh từ
ぎぼgiboHán Việt: NGHĨA MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẹ chồng, mẹ vợ.
Câu hỏi thường gặp
Mẹ vợ tiếng Nhật là gì?
"mẹ vợ" trong tiếng Nhật là 義理の母 (ぎりのはは) (danh từ), 姑 (しゅうとめ) (danh từ), 義母 (ぎぼ) (danh từ).