Mặt trăng tiếng Nhật là gì?
"mặt trăng" trong tiếng Nhật là 月 (つき) (danh từ), ムーン (danh từ).
月 Danh từ
つきtsukiHán Việt: NGUYỆTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt Trăng.
- 人間は1969年に初めて月を訪れた。 Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.
- 月には草が生えて無い。 Không có cỏ trên mặt trăng.
ムーン Danh từ
mūn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trăng.
Câu hỏi thường gặp
Mặt trăng tiếng Nhật là gì?
"mặt trăng" trong tiếng Nhật là 月 (つき) (danh từ), ムーン (danh từ).