ムーン
từ thông dụng
mūn
giọng máy của trình duyệt
ムーン nghĩa là mặt trăng.
Nghĩa của ムーン
Danh từ
- Mặt trăng.
Từ ghép có ムーン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moon
Câu hỏi thường gặp
ムーン nghĩa là gì?
ムーン (danh từ) nghĩa là mặt trăng.
ムーン đọc là gì?
ムーン đọc là ムーン (romaji: mūn).