Mặt khác tiếng Nhật là gì?
"mặt khác" trong tiếng Nhật là その反面 (そのはんめん) (cụm từ), 他方 (たほう) (liên từ).
その反面 Cụm từ
そのはんめんsonohanmen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt khác.
他方 Liên từ
たほうtahōHán Việt: THA PHƯƠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt khác.
Câu hỏi thường gặp
Mặt khác tiếng Nhật là gì?
"mặt khác" trong tiếng Nhật là その反面 (そのはんめん) (cụm từ), 他方 (たほう) (liên từ).