Mặt đất tiếng Nhật là gì?
"mặt đất" trong tiếng Nhật là 地面 (じめん) (danh từ), 大地 (だいち) (danh từ).
地面 Danh từ
じめんjimenHán Việt: ĐỊA DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, mặt đất.
- 地面がぬれているようだ。 Mặt đất dường như ẩm ướt.
- 地面は雪で覆われている。 Mặt đất phủ đầy tuyết.
大地 Danh từ
だいちdaichiHán Việt: ĐẠI ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất, mặt đất, đất liền.
Câu hỏi thường gặp
Mặt đất tiếng Nhật là gì?
"mặt đất" trong tiếng Nhật là 地面 (じめん) (danh từ), 大地 (だいち) (danh từ).