Mật độ tiếng Nhật là gì?
"mật độ" trong tiếng Nhật là 濃度 (のうど) (danh từ), 密度 (みつど) (danh từ).
濃度 Danh từ
のうどnōdoHán Việt: NỒNG ĐỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồng độ, mật độ.
密度 Danh từ
みつどmitsudoHán Việt: MẬT ĐỘJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mật độ, khối lượng riêng.
Câu hỏi thường gặp
Mật độ tiếng Nhật là gì?
"mật độ" trong tiếng Nhật là 濃度 (のうど) (danh từ), 密度 (みつど) (danh từ).