Mất ngủ tiếng Nhật là gì?
"mất ngủ" trong tiếng Nhật là 不眠症 (ふみんしょう) (danh từ), 不眠 (ふみん) (danh từ).
不眠症 Danh từ
ふみんしょうfuminshōHán Việt: BẤT MIÊN CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất ngủ.
- 僕は不眠症です。 Tôi bị mất ngủ.
不眠 Danh từ
ふみんfuminHán Việt: BẤT MIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất ngủ.
- 僕は不眠症です。 Tôi bị mất ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Mất ngủ tiếng Nhật là gì?
"mất ngủ" trong tiếng Nhật là 不眠症 (ふみんしょう) (danh từ), 不眠 (ふみん) (danh từ).