Mưa tiếng Nhật là gì?
"mưa" trong tiếng Nhật là 雨 (あめ) (danh từ), 雨が降る (あめがふる) (cụm từ).
雨 Danh từ
あめameHán Việt: VŨJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưa.
- 雨はいつ降り始めましたか。 Khi nào mưa vậy ?
- 雨は間もなく止むでしょう。 Sẽ tạnh mưa sớm thôi.
雨が降る Cụm từ
あめがふるamegafuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưa.
- 雨が降っていたので家の中にいました。 Tôi ở trong nhà vì trời mưa.
- たぶん雨が降るでしょう。 Có lẽ trời sẽ mưa.
Câu hỏi thường gặp
Mưa tiếng Nhật là gì?
"mưa" trong tiếng Nhật là 雨 (あめ) (danh từ), 雨が降る (あめがふる) (cụm từ).