Mười tiếng Nhật là gì?
"mười" trong tiếng Nhật là 十 (じゅう) (số từ), テン (danh từ).
十 Số từ
じゅうjūHán Việt: THẬPJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười, chục.
- 彼は牛を十頭飼っている。 Anh ấy đang nuôi mười con bò.
- 彼女に十ドル借りている。 Tôi nợ cô ấy mười Đô-la.
テン Danh từ
ten giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười.
Câu hỏi thường gặp
Mười tiếng Nhật là gì?
"mười" trong tiếng Nhật là 十 (じゅう) (số từ), テン (danh từ).