Luật sư tiếng Nhật là gì?
"luật sư" trong tiếng Nhật là 弁護士 (べんごし) (danh từ), 法曹 (ほうそう) (danh từ).
弁護士 Danh từ
べんごしbengoshiHán Việt: BIỆN HỘ SĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật sư.
- 私はフランス人の弁護士に雇われています。 Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm.
- 彼の息子は弁護士になりたがっている。 Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.
法曹 Danh từ
ほうそうhōsōHán Việt: PHÁP TÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luật sư.
Câu hỏi thường gặp
Luật sư tiếng Nhật là gì?
"luật sư" trong tiếng Nhật là 弁護士 (べんごし) (danh từ), 法曹 (ほうそう) (danh từ).