Loa tiếng Nhật là gì?
"loa" trong tiếng Nhật là メガホン (danh từ), ラウドスピーカー (danh từ), 拡声器 (かくせいき) (danh từ).
メガホン Danh từ
megahon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loa phóng thanh, loa.
ラウドスピーカー Danh từ
raudosupīkā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loa, máy phát thanh.
拡声器 Danh từ
かくせいきkakuseikiHán Việt: KHUẾCH THANH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loa.
スピーカー Danh từ
supīkāJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loa.
Câu hỏi thường gặp
Loa tiếng Nhật là gì?
"loa" trong tiếng Nhật là メガホン (danh từ), ラウドスピーカー (danh từ), 拡声器 (かくせいき) (danh từ).