Lo lắng tiếng Nhật là gì?
"lo lắng" trong tiếng Nhật là 心配 (しんぱい) (danh từ).
心配 Danh từ
しんぱいshinpaiHán Việt: TÂM PHỐIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lo lắng, lo âu, lo lắng.
- 病院でクリスマスを過ごさなければならないのではと彼はひどく心配した。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- 母に言うと心配するから、このことは言うまい。 Nếu tôi nói cho mẹ tôi nghe, bà ấy sẽ lo lắng, cho nên tôi quyết định sẽ không nói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lo lắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lo lắng tiếng Nhật là gì?
"lo lắng" trong tiếng Nhật là 心配 (しんぱい) (danh từ).