TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Linh hồn tiếng Nhật là gì?

"linh hồn" trong tiếng Nhật là 魂魄 (こんぱく) (danh từ), 霊 (れい) (danh từ), 魂 (たましい) (danh từ).

魂魄(こんぱく) Danh từ

こんぱくkonpakuHán Việt: HỒN PHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn, hồn phách.

Xem đầy đủ từ "魂魄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

霊(れい) Danh từ

れいreiHán Việt: LINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn.

  • 天皇は亡くなった方々の霊に祈りを捧げた。 Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.

Xem đầy đủ từ "霊": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

魂(たましい) Danh từ

たましいtamashiiHán Việt: HỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn.

Xem đầy đủ từ "魂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

霊魂(れいこん) Danh từ

れいこんreikonHán Việt: LINH HỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn.

Xem đầy đủ từ "霊魂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Linh hồn tiếng Nhật là gì?

"linh hồn" trong tiếng Nhật là 魂魄 (こんぱく) (danh từ), 霊 (れい) (danh từ), 魂 (たましい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.