Linh hồn tiếng Nhật là gì?
"linh hồn" trong tiếng Nhật là 魂魄 (こんぱく) (danh từ), 霊 (れい) (danh từ), 魂 (たましい) (danh từ).
魂魄 Danh từ
こんぱくkonpakuHán Việt: HỒN PHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn, hồn phách.
霊 Danh từ
れいreiHán Việt: LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn.
- 天皇は亡くなった方々の霊に祈りを捧げた。 Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
魂 Danh từ
たましいtamashiiHán Việt: HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn.
霊魂 Danh từ
れいこんreikonHán Việt: LINH HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn.
Câu hỏi thường gặp
Linh hồn tiếng Nhật là gì?
"linh hồn" trong tiếng Nhật là 魂魄 (こんぱく) (danh từ), 霊 (れい) (danh từ), 魂 (たましい) (danh từ).