TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Liên quan tiếng Nhật là gì?

"liên quan" trong tiếng Nhật là 関する (かんする) (động từ), 関連 (かんれん) (động từ), 連関 (れんかん) (danh từ).

関(かん)する Động từ

かんするkansuruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên quan.

  • それに関する費用については、僕の知った事ではない。 Về những chi phí liên quan thì đó không phải việc của tôi.

Xem đầy đủ từ "関する": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

関連(かんれん) Động từ

かんれんkanrenHán Việt: QUAN LIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên quan.

Xem đầy đủ từ "関連": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

連関(れんかん) Danh từ

れんかんrenkanHán Việt: LIÊN QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên quan.

Xem đầy đủ từ "連関": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liên quan tiếng Nhật là gì?

"liên quan" trong tiếng Nhật là 関する (かんする) (động từ), 関連 (かんれん) (động từ), 連関 (れんかん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.