Liên hợp quốc tiếng Nhật là gì?
"liên hợp quốc" trong tiếng Nhật là 国連 (こくれん) (danh từ riêng), 国際連合 (こくさいれんごう) (danh từ).
国連 Danh từ riêng
こくれんkokurenHán Việt: QUỐC LIÊNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên Hợp Quốc, Liên Hiệp Quốc, LHQ.
- 国連のビルは1952年に建てられた。 Tòa nhà Liên Hợp Quốc được xây vào năm 1952.
国際連合 Danh từ
こくさいれんごうkokusairengōHán Việt: QUỐC TẾ LIÊN HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên Hiệp Quốc, Liên Hợp Quốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên hợp quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liên hợp quốc tiếng Nhật là gì?
"liên hợp quốc" trong tiếng Nhật là 国連 (こくれん) (danh từ riêng), 国際連合 (こくさいれんごう) (danh từ).