Lao động tiếng Nhật là gì?
"lao động" trong tiếng Nhật là 労働 (ろうどう) (danh từ), 労働者 (ろうどうしゃ) (danh từ).
労働 Danh từ
ろうどうrōdōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động.
- メーデーは世界の労働者のお祭りの日でもあります。 Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.
労働者 Danh từ
ろうどうしゃrōdōsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động chân tay.
- メーデーは世界の労働者のお祭りの日でもあります。 Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.
- ジョンは200人の労働者を雇っている。 John đang thuê 200 người lao động.
Câu hỏi thường gặp
Lao động tiếng Nhật là gì?
"lao động" trong tiếng Nhật là 労働 (ろうどう) (danh từ), 労働者 (ろうどうしゃ) (danh từ).