Lợi thế tiếng Nhật là gì?
"lợi thế" trong tiếng Nhật là 利点 (りてん) (danh từ), 優位 (ゆうい) (danh từ), 得 (とく) (tính từ đuôi na).
利点 Danh từ
りてんritenHán Việt: LỢI ĐIỂMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi thế.
優位 Danh từ
ゆういyūiHán Việt: ƯU VỊJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi thế.
得 Tính từ đuôi na
とくtokuHán Việt: ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi thế.
Câu hỏi thường gặp
Lợi thế tiếng Nhật là gì?
"lợi thế" trong tiếng Nhật là 利点 (りてん) (danh từ), 優位 (ゆうい) (danh từ), 得 (とく) (tính từ đuôi na).