Lời quở trách tiếng Nhật là gì?
"lời quở trách" trong tiếng Nhật là 叱責 (しっせき) (danh từ), 難詰 (なんきつ) (danh từ).
叱責 Danh từ
しっせきshissekiHán Việt: SẤT TRÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời quở trách.
難詰 Danh từ
なんきつnankitsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời quở trách.
Câu hỏi thường gặp
Lời quở trách tiếng Nhật là gì?
"lời quở trách" trong tiếng Nhật là 叱責 (しっせき) (danh từ), 難詰 (なんきつ) (danh từ).