Lời mời tiếng Nhật là gì?
"lời mời" trong tiếng Nhật là 招待 (しょうたい) (danh từ), 招き (まねき) (danh từ), 誘い (さそい) (danh từ).
招待 Danh từ
しょうたいshōtaiHán Việt: CHIÊU ĐÃIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời mời.
- ご招待をありがとうございます。 Cảm ơn bạn vì lời mời.
招き Danh từ
まねきmanekiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời mời.
誘い Danh từ
さそいsasoi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời mời.
Câu hỏi thường gặp
Lời mời tiếng Nhật là gì?
"lời mời" trong tiếng Nhật là 招待 (しょうたい) (danh từ), 招き (まねき) (danh từ), 誘い (さそい) (danh từ).