Lớp học tiếng Nhật là gì?
"lớp học" trong tiếng Nhật là 教室 (きょうしつ) (danh từ), 教場 (きょうじょう) (danh từ).
教室 Danh từ
きょうしつkyōshitsuHán Việt: GIÁO THẤTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp học, phòng học.
- 教室でおしゃべりをしてはいかん。 Không được nói chuyện trong lớp học.
教場 Danh từ
きょうじょうkyōjōHán Việt: GIÁO TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp học, phòng học.
Câu hỏi thường gặp
Lớp học tiếng Nhật là gì?
"lớp học" trong tiếng Nhật là 教室 (きょうしつ) (danh từ), 教場 (きょうじょう) (danh từ).