Lớn lên tiếng Nhật là gì?
"lớn lên" trong tiếng Nhật là 育つ (そだつ) (động từ), 生える (はえる) (động từ).
育つ Động từ
そだつsodatsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, lớn lên.
- 私は東京で生まれ育った。 Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo.
- この家は彼が育った家です。 Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên.
生える Động từ
はえるhaeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, lớn lên.
Câu hỏi thường gặp
Lớn lên tiếng Nhật là gì?
"lớn lên" trong tiếng Nhật là 育つ (そだつ) (động từ), 生える (はえる) (động từ).