Lộn ngược tiếng Nhật là gì?
"lộn ngược" trong tiếng Nhật là 逆さま (さかさま) (tính từ đuôi na), 逆さ (さかさ) (danh từ), バク転 (バクてん) (danh từ).
逆さま Tính từ đuôi na
さかさまsakasamaHán Việt: NGHỊCH DẠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn ngược.
逆さ Danh từ
さかさsakasaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn ngược.
バク転 Danh từ
バクてんbakuten giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lộn ngược.
Câu hỏi thường gặp
Lộn ngược tiếng Nhật là gì?
"lộn ngược" trong tiếng Nhật là 逆さま (さかさま) (tính từ đuôi na), 逆さ (さかさ) (danh từ), バク転 (バクてん) (danh từ).