TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lộn ngược tiếng Nhật là gì?

"lộn ngược" trong tiếng Nhật là 逆さま (さかさま) (tính từ đuôi na), 逆さ (さかさ) (danh từ), バク転 (バクてん) (danh từ).

逆(さか)さま Tính từ đuôi na

さかさまsakasamaHán Việt: NGHỊCH DẠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "逆さま": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

逆(さか)さ Danh từ

さかさsakasaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "逆さ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

バク転(てん) Danh từ

バクてんbakuten giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "バク転": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lộn ngược tiếng Nhật là gì?

"lộn ngược" trong tiếng Nhật là 逆さま (さかさま) (tính từ đuôi na), 逆さ (さかさ) (danh từ), バク転 (バクてん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.