Lịch thư tiếng Nhật là gì?
"lịch thư" trong tiếng Nhật là 年鑑 (ねんかん) (danh từ).
年鑑 Danh từ
ねんかんnenkanHán Việt: NIÊN GIÁMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niên giám, lịch thư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch thư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lịch thư tiếng Nhật là gì?
"lịch thư" trong tiếng Nhật là 年鑑 (ねんかん) (danh từ).