Lịch sự tiếng Nhật là gì?
"lịch sự" trong tiếng Nhật là 丁寧 (ていねい) (tính từ đuôi na), 礼儀正しい (れいぎただしい) (tính từ đuôi i).
丁寧 Tính từ đuôi na
ていねいteineiHán Việt: ĐINH NINHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự, lễ phép.
- スーパーでアルバイトしてみて、客の中にも丁寧な人と、そうでない人がいることがわかった。 Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.
礼儀正しい Tính từ đuôi i
れいぎただしいreigitadashii giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự, lễ phép.
- 口に物をほおばって話すのは礼儀正しくない。 Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lịch sự tiếng Nhật là gì?
"lịch sự" trong tiếng Nhật là 丁寧 (ていねい) (tính từ đuôi na), 礼儀正しい (れいぎただしい) (tính từ đuôi i).