Lệnh tiếng Nhật là gì?
"lệnh" trong tiếng Nhật là 命令 (めいれい) (danh từ), 指図 (さしず) (danh từ).
命令 Danh từ
めいれいmeireiHán Việt: MỆNH LỆNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh.
- 命令です。 Đây là mệnh lệnh.
指図 Danh từ
さしずsashizuHán Việt: CHỈ ĐỒJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệnh.
Câu hỏi thường gặp
Lệnh tiếng Nhật là gì?
"lệnh" trong tiếng Nhật là 命令 (めいれい) (danh từ), 指図 (さしず) (danh từ).