Lễ hội tiếng Nhật là gì?
"lễ hội" trong tiếng Nhật là お祭り (おまつり) (danh từ), 祭り (まつり) (danh từ).
お祭り Danh từ
おまつりomatsuriJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ hội.
- お祭りの日と試験の日が重なっている。 Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
祭り Danh từ
まつりmatsuriHán Việt: TẾJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ hội, ngày hội.
- お祭りの日と試験の日が重なっている。 Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
Câu hỏi thường gặp
Lễ hội tiếng Nhật là gì?
"lễ hội" trong tiếng Nhật là お祭り (おまつり) (danh từ), 祭り (まつり) (danh từ).