Lặp lại tiếng Nhật là gì?
"lặp lại" trong tiếng Nhật là 繰り返す (くりかえす) (động từ).
繰り返す Động từ
くりかえすkurikaesuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặp lại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lặp lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lặp lại tiếng Nhật là gì?
"lặp lại" trong tiếng Nhật là 繰り返す (くりかえす) (động từ).