Lặng tiếng Nhật là gì?
"lặng" trong tiếng Nhật là 沈黙 (ちんもく) (danh từ), 静か (しずか) (tính từ đuôi na).
沈黙 Danh từ
ちんもくchinmokuHán Việt: TRẦM MẶCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yên lặng, im, lặng, im lặng.
- 雄弁は銀、沈黙は金。 Im lặng là vàng.
静か Tính từ đuôi na
しずかshizukaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặng.
- 母親は子供たちに静かにするように言った。 Người mẹ bảo lũ trẻ hãy im lặng.
- 先生は私達に静かにしてるよう命じた。 Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
Câu hỏi thường gặp
Lặng tiếng Nhật là gì?
"lặng" trong tiếng Nhật là 沈黙 (ちんもく) (danh từ), 静か (しずか) (tính từ đuôi na).