Lặn tiếng Nhật là gì?
"lặn" trong tiếng Nhật là 沈む (しずむ) (động từ), 潜る (もぐる) (động từ).
沈む Động từ
しずむshizumuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìm, lặn.
- 日は西に沈む。 Mặt trời lặn đằng tây.
潜る Động từ
もぐるmoguruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lặn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lặn tiếng Nhật là gì?
"lặn" trong tiếng Nhật là 沈む (しずむ) (động từ), 潜る (もぐる) (động từ).