Lắc tiếng Nhật là gì?
"lắc" trong tiếng Nhật là 振る (ふる) (động từ), 揺する (ゆする) (động từ).
振る Động từ
ふるfuruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắc.
揺する Động từ
ゆするyusuru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lắc tiếng Nhật là gì?
"lắc" trong tiếng Nhật là 振る (ふる) (động từ), 揺する (ゆする) (động từ).