Lập pháp tiếng Nhật là gì?
"lập pháp" trong tiếng Nhật là 立法 (りっぽう) (danh từ), 法制 (ほうせい) (danh từ).
立法 Danh từ
りっぽうrippōHán Việt: LẬP PHÁPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập pháp.
- このテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。 Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
法制 Danh từ
ほうせいhōseiHán Việt: PHÁP CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp chế, lập pháp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lập pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lập pháp tiếng Nhật là gì?
"lập pháp" trong tiếng Nhật là 立法 (りっぽう) (danh từ), 法制 (ほうせい) (danh từ).