Lẩm bẩm tiếng Nhật là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Nhật là つぶやく (động từ), ぶつぶつ (danh từ).
つぶやく Động từ
tsubuyakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm bẩm, lầm bầm, thì thầm.
- その内気な生徒は、自分の答えをつぶやいた。 Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
ぶつぶつ Danh từ
butsubutsuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm bẩm.
- 彼は何かぶつぶつ言っている。 Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.
Câu hỏi thường gặp
Lẩm bẩm tiếng Nhật là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Nhật là つぶやく (động từ), ぶつぶつ (danh từ).