ぶつぶつ
ぶつぶつ nghĩa là lẩm bẩm.
Nghĩa của ぶつぶつ
Danh từ
- từ tượng thanh/tượng hình Lẩm bẩm.
Cách viết khác: ブツブツ
Câu ví dụ với ぶつぶつ
- 彼は何かぶつぶつ言っている。 Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó.Tatoeba #109464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grunt; grumble; complaint; mutter (từ tượng thanh/tượng hình)
- Danh từ pimples; spots; eruption; rash
- Danh từ cutting into small pieces
- Danh từ simmering
Câu hỏi thường gặp
ぶつぶつ nghĩa là gì?
ぶつぶつ (danh từ) nghĩa là lẩm bẩm.
ぶつぶつ đọc là gì?
ぶつぶつ đọc là ぶつぶつ (romaji: butsubutsu).