Lượng tiếng Nhật là gì?
"lượng" trong tiếng Nhật là 量 (りょう) (danh từ), 分量 (ぶんりょう) (danh từ), 数量 (すうりょう) (danh từ).
量 Danh từ
りょうryōHán Việt: LƯỢNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lượng, số lượng.
- 私は量より質をとる。 Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
- 二酸化炭素の量は10%増加している。 Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
分量 Danh từ
ぶんりょうbunryōJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lượng, số lượng.
数量 Danh từ
すうりょうsūryōHán Việt: SỐ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số lượng.
Câu hỏi thường gặp
Lượng tiếng Nhật là gì?
"lượng" trong tiếng Nhật là 量 (りょう) (danh từ), 分量 (ぶんりょう) (danh từ), 数量 (すうりょう) (danh từ).