Lược tiếng Nhật là gì?
"lược" trong tiếng Nhật là 櫛 (くし) (danh từ), 抜かす (ぬかす) (động từ).
櫛 Danh từ
くしkushiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lược, cái lược.
- くしを少しの間貸してくれませんか。 Bạn cho tôi mượn cái lược của bạn một chút nhé?
抜かす Động từ
ぬかすnukasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lược, lược bỏ.
Câu hỏi thường gặp
Lược tiếng Nhật là gì?
"lược" trong tiếng Nhật là 櫛 (くし) (danh từ), 抜かす (ぬかす) (động từ).