Lương tiếng Nhật là gì?
"lương" trong tiếng Nhật là 給料 (きゅうりょう) (danh từ), サラリー (danh từ).
給料 Danh từ
きゅうりょうkyūryōHán Việt: CẤP LIỆUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương.
- 彼は私の倍の給料を稼ぐ。 Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
- 自分の給料に満足しているよ。 Tôi hài lòng với mức lương của mình.
サラリー Danh từ
sararī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lương.
Câu hỏi thường gặp
Lương tiếng Nhật là gì?
"lương" trong tiếng Nhật là 給料 (きゅうりょう) (danh từ), サラリー (danh từ).