Lũy thừa tiếng Nhật là gì?
"lũy thừa" trong tiếng Nhật là 累乗 (るいじょう) (danh từ), べき乗 (べきじょう) (danh từ).
累乗 Danh từ
るいじょうruijōHán Việt: LŨY THỪA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lũy thừa.
べき乗 Danh từ
べきじょうbekijō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lũy thừa.
Câu hỏi thường gặp
Lũy thừa tiếng Nhật là gì?
"lũy thừa" trong tiếng Nhật là 累乗 (るいじょう) (danh từ), べき乗 (べきじょう) (danh từ).