Lăn tiếng Nhật là gì?
"lăn" trong tiếng Nhật là 転がる (ころがる) (động từ), 転がす (ころがす) (động từ).
転がる Động từ
ころがるkorogaruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăn.
- ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...
転がす Động từ
ころがすkorogasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăn.
Câu hỏi thường gặp
Lăn tiếng Nhật là gì?
"lăn" trong tiếng Nhật là 転がる (ころがる) (động từ), 転がす (ころがす) (động từ).