TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lăn tiếng Nhật là gì?

"lăn" trong tiếng Nhật là 転がる (ころがる) (động từ), 転がす (ころがす) (động từ).

転(ころ)がる Động từ

ころがるkorogaruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăn.

  • ほらっ!ジャガイモが全部転がり出てるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。 Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...

Xem đầy đủ từ "転がる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

転(ころ)がす Động từ

ころがすkorogasuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lăn.

Xem đầy đủ từ "転がす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lăn tiếng Nhật là gì?

"lăn" trong tiếng Nhật là 転がる (ころがる) (động từ), 転がす (ころがす) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.