TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

転(ころ)がす

JLPT N2 từ thông dụng
ころがすkorogasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 転 chuyển

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

転がす nghĩa là lăn.

Nghĩa của 転がす

Động từ

  1. Lăn.

Cách chia của 転がす

Thể lịch sự (ます)転がします
Thể て転がして
Quá khứ (た)転がした
Phủ định (ない)転がさない
Khả năng転がせる
Ý chí (よう)転がそう
Điều kiện (ば)転がせば
Bị động転がされる
Sai khiến転がさせる
Mệnh lệnh転がせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to roll; to wheel; to trundle; to drive (a car)
  • Động từ to turn over; to tip over; to throw down
  • Động từ to leave
  • Động từ to buy and sell (quickly for a profit)

Câu hỏi thường gặp

転がす nghĩa là gì?

転がす (động từ) nghĩa là lăn.

転がす đọc là gì?

転がす đọc là ころがす (romaji: korogasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.