Lý luận tiếng Nhật là gì?
"lý luận" trong tiếng Nhật là 理論 (りろん) (danh từ), 学説 (がくせつ) (danh từ).
理論 Danh từ
りろんrironHán Việt: LÍ LUẬNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý thuyết, thuyết, lí luận, lý luận, học thuyết.
学説 Danh từ
がくせつgakusetsuHán Việt: HỌC THUYẾTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học thuyết, lý thuyết, lý luận.
Câu hỏi thường gặp
Lý luận tiếng Nhật là gì?
"lý luận" trong tiếng Nhật là 理論 (りろん) (danh từ), 学説 (がくせつ) (danh từ).