Lúc nào cũng tiếng Nhật là gì?
"lúc nào cũng" trong tiếng Nhật là いつも (phó từ), 必ずしも (かならずしも) (phó từ).
いつも Phó từ
itsumoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Luôn, luôn luôn, lúc nào cũng.
- ヘレンはいつもクラスでは首席だ。 Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.
- 弟はいつもぬいぐるみの熊と寝る。 Em trai tôi lúc nào cũng ngủ với gấu bông.
必ずしも Phó từ
かならずしもkanarazushimoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lúc nào cũng.
- 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。 Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
- 正直は必ずしも最上の策とは限らない。 Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Câu hỏi thường gặp
Lúc nào cũng tiếng Nhật là gì?
"lúc nào cũng" trong tiếng Nhật là いつも (phó từ), 必ずしも (かならずしも) (phó từ).