Lúc tiếng Nhật là gì?
"lúc" trong tiếng Nhật là 時 (じ) (hậu tố), に (trợ từ).
時 Hậu tố
じjiHán Việt: THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ, tiếng, lúc.
- 父は9時に帰宅した。 Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.
- ダンは6時にジュリーを迎えに来た。 Dan đến đón Julie vào lúc 6 giờ.
に Trợ từ
ni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, vào, lúc (nơi tồn tại, thời điểm: 七時に — lúc bảy giờ)
Câu hỏi thường gặp
Lúc tiếng Nhật là gì?
"lúc" trong tiếng Nhật là 時 (じ) (hậu tố), に (trợ từ).