Lùn tiếng Nhật là gì?
"lùn" trong tiếng Nhật là 背が低い (せがひくい) (cụm từ), 低い (ひくい) (tính từ đuôi i).
背が低い Cụm từ
せがひくいsegahikui giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lùn.
- 彼女は背が低すぎて塀の向こうがみえなかった。 Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.
低い Tính từ đuôi i
ひくいhikuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp, lùn.
- 彼は背は低いが、バスケットボールが上手い。 Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ.
Câu hỏi thường gặp
Lùn tiếng Nhật là gì?
"lùn" trong tiếng Nhật là 背が低い (せがひくい) (cụm từ), 低い (ひくい) (tính từ đuôi i).