TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

背(せ)が低(ひく)い

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
せがひくいsegahikui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 背 bội·低 đê

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

背が低い nghĩa là lùn.

Nghĩa của 背が低い

Cụm từ

  1. Lùn.

Cách chia của 背が低い

Phủ định背が低くない
Quá khứ背が低かった
Quá khứ phủ định背が低くなかった
Thể て背が低くて
Dạng phó từ (く)背が低く
Điều kiện (ば)背が低ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 背が低い

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 背が低い

  • 彼女は背が低すぎて塀の向こうがみえなかった。 Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.Tatoeba #87561
  • 彼らは、背が低くてやせている。 Chúng ngắn và mỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98319

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ short (of a person)

Câu hỏi thường gặp

背が低い nghĩa là gì?

背が低い (cụm từ) nghĩa là lùn.

背が低い đọc là gì?

背が低い đọc là せがひくい (romaji: segahikui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.