Lõi tiếng Nhật là gì?
"lõi" trong tiếng Nhật là 中核 (ちゅうかく) (danh từ).
中核 Danh từ
ちゅうかくchūkakuHán Việt: TRUNG HẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lõi, tâm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lõi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lõi tiếng Nhật là gì?
"lõi" trong tiếng Nhật là 中核 (ちゅうかく) (danh từ).