Lôi tiếng Nhật là gì?
"lôi" trong tiếng Nhật là 引く (ひく) (động từ), 引っ張る (ひっぱる) (động từ).
引く Động từ
ひくhikuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, lôi.
引っ張る Động từ
ひっぱるhipparuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, lôi.
Câu hỏi thường gặp
Lôi tiếng Nhật là gì?
"lôi" trong tiếng Nhật là 引く (ひく) (động từ), 引っ張る (ひっぱる) (động từ).