Lòng mến khách tiếng Nhật là gì?
"lòng mến khách" trong tiếng Nhật là もてなし (danh từ), 歓待 (かんたい) (danh từ).
もてなし Danh từ
motenashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng mến khách.
歓待 Danh từ
かんたいkantaiHán Việt: HOAN ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng mến khách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng mến khách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng mến khách tiếng Nhật là gì?
"lòng mến khách" trong tiếng Nhật là もてなし (danh từ), 歓待 (かんたい) (danh từ).